Lesson 04: HSK 2 mở rộng

~150 từ HSK 2 mới chia 5 chủ đề: thời gian chi tiết, phương tiện, cảm xúc, học tập/công việc, nhà cửa & mua sắm. Sau bài này bạn có ~300 từ tích luỹ HSK 1+2.

Module 1: Thời gian chi tiết

Module 2: Phương tiện giao thông

🔊
我坐公共汽车去学校。
Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.
Tôi đi xe bus đến trường.

Module 3: Cảm xúc & tính cách

Module 4: Học tập & công việc

Module 5: Nhà cửa & mua sắm

Module 6: Câu mẫu HSK 2

🔊
今天下午两点半我有课。
Jīntiān xiàwǔ liǎng diǎn bàn wǒ yǒu kè.
Chiều nay 2 giờ rưỡi tôi có lớp.
🔊
我打算明年去日本旅游。
Wǒ dǎsuàn míngnián qù Rìběn lǚyóu.
Tôi định sang năm đi Nhật du lịch.
🔊
这件衣服多少钱?
Zhè jiàn yīfu duōshao qián?
Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?
🔊
我觉得汉语很有意思。
Wǒ juéde hànyǔ hěn yǒu yìsi.
Tôi thấy tiếng Trung rất thú vị.
🔊
他不来,因为他生病了。
Tā bù lái, yīnwèi tā shēng bìng le.
Anh ấy không đến vì bị ốm rồi.
🔊
请问,超市在哪儿?
Qǐng wèn, chāoshì zài nǎr?
Xin hỏi, siêu thị ở đâu?

Module 7: Flashcard SRS (cho ~150 từ HSK 2)

0
H1
0
H2
0
H3
0
H4
0
H5
时间
Click để xem nghĩa

🎉 Hoàn tất lộ trình Chinese

Bạn đã hoàn tất 4 nhánh × 20 bài:

Mở rộng tiếp: HSK 3 → 6 (~3700 từ thêm), đọc tin tức, xem phim, nói chuyện với người bản xứ.