Lesson 06: So sánh (比较句)

3 cấu trúc so sánh chính: (hơn), 没有 (kém), 跟...一样 (bằng). Cộng (nhất).

Module 1: Tổng quan 4 cấu trúc

HƠN
A + 比 + B + adj
VD: 我比他高 (Tôi cao hơn anh ấy). KHÔNG dùng 更 với 比.
KÉM
A + 没有 + B + adj
VD: 我没有他高 (Tôi không cao bằng anh ấy = anh ấy cao hơn).
BẰNG
A + 跟 / 和 + B + 一样 (+ adj)
VD: 我跟他一样高 (Tôi cao bằng anh ấy). 跟 khẩu ngữ, 和 trang trọng.
NHẤT
S + 最 + adj
VD: 他最高 (Anh ấy cao nhất). 最 đặt TRƯỚC adj.

Module 2: HƠN (A 比 B + adj)

🔊
他高。
Wǒ bǐ tā gāo.
Tôi cao hơn anh ấy.
🔊
我大。
Tā bǐ wǒ dà.
Anh ấy lớn hơn tôi.
🔊
苹果香蕉贵。
Píngguǒ bǐ xiāngjiāo guì.
Táo đắt hơn chuối.
🔊
中文英文难。
Zhōngwén bǐ Yīngwén nán.
Tiếng Trung khó hơn tiếng Anh.

Thêm chênh lệch số lượng

CâuPinyinNghĩa
他比我大三岁。Tā bǐ wǒ dà sān suì.Anh ấy lớn hơn tôi 3 tuổi.🔊
我比他高五厘米。Wǒ bǐ tā gāo wǔ límǐ.Tôi cao hơn 5 cm.🔊
他比我高一点。Tā bǐ wǒ gāo yìdiǎn.Anh ấy cao hơn một chút.🔊
他比我高得多。Tā bǐ wǒ gāo de duō.Anh ấy cao hơn NHIỀU.🔊
他比我高多了。Tā bǐ wǒ gāo duō le.(khẩu ngữ) Anh ấy cao hơn nhiều.🔊

Module 3: KÉM (A 没有 B + adj)

🔊
没有他高。
Wǒ méiyǒu tā gāo.
Tôi không cao bằng anh ấy. (= anh ấy cao hơn)
🔊
这本书没有那本贵。
Zhè běn shū méiyǒu nà běn guì.
Sách này không đắt bằng sách kia.
🔊
今天没有昨天热。
Jīntiān méiyǒu zuótiān rè.
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.

Module 4: BẰNG (A 跟 B 一样 + adj)

🔊
一样高。
Wǒ gēn tā yíyàng gāo.
Tôi cao bằng anh ấy.
🔊
苹果香蕉一样贵。
Píngguǒ gēn xiāngjiāo yíyàng guì.
Táo đắt như chuối.
🔊
我跟他不一样高。
Wǒ gēn tā bù yíyàng gāo.
Tôi và anh ấy không cao bằng nhau.

Module 5: NHẤT (S 最 adj)

🔊
高。
Tā zuì gāo.
Anh ấy cao nhất.
🔊
这个贵。
Zhè ge zuì guì.
Cái này đắt nhất.
🔊
喜欢看书。
Wǒ zuì xǐhuan kàn shū.
Tôi thích đọc sách nhất.
🔊
在我们班,他高。
Zài wǒmen bān, tā zuì gāo.
Trong lớp tôi, anh ấy cao nhất.

Module 6: Lỗi phổ biến

SaiĐúngLý do
我比他更高。我比他高。比 đã có nghĩa "hơn", không cần 更
我更高比他。我比他高。B sau 比, adj đặt CUỐI
我不他高。我没有他高。不 không dùng cho "kém hơn", dùng 没有
我跟他高。我跟他一样高。Bắt buộc có 一样

🎉 Hoàn tất Nhánh III — Ngữ pháp

Bạn đã học xong 6 bài về ngữ pháp tiếng Trung:

Bước tiếp: Nhánh IV — Từ vựng (HSK 1 → 4)