Lesson 04: Câu hỏi (疑问句)

5 loại câu hỏi: 吗 (yes/no), V不V (đối chính), 呢 (đối chiếu/đâu), đại từ nghi vấn (什么/谁/哪儿/怎么...). Đại từ nghi vấn THAY VÀO VỊ TRÍ câu trả lời, KHÔNG đổi trật tự.

Module 1: 吗 (ma) — câu hỏi yes/no

Đặt 吗 ở cuối câu khẳng định → biến thành câu hỏi yes/no.

Khẳng địnhCâu hỏi (+ 吗)
你是学生。你是学生吗?🔊
他来。他来吗?🔊
你好。你好吗?🔊

💡 Trả lời: dùng V khẳng định/phủ định. 你是学生吗?是。 / 不是。

Module 2: V不V — đối chính (mạnh hơn 吗)

Lặp V với 不 ở giữa: "có V không V?". Tương đương 吗 nhưng yêu cầu trả lời rõ ràng.

CâuPinyinNghĩa
你去不去?Nǐ qù bù qù?Bạn có đi không?🔊
你是不是学生?Nǐ shì bú shì xuésheng?Bạn có phải học sinh không?🔊
这本书好不好?Zhè běn shū hǎo bù hǎo?Cuốn sách này có hay không?🔊
你喝不喝茶?Nǐ hē bù hē chá?Bạn có uống trà không?🔊
你喜不喜欢这个?Nǐ xǐ bù xǐhuan zhè ge?Bạn có thích cái này không? (động từ đa âm: chỉ lặp âm đầu)🔊

Module 3: 呢 (ne) — đối chiếu / "đâu rồi?"

CâuPinyinNghĩa
我去北京。你呢?Wǒ qù Běijīng. Nǐ ne?Tôi đi Bắc Kinh. Còn bạn?🔊
我的书呢?Wǒ de shū ne?Sách của tôi đâu rồi?🔊
他呢?Tā ne?Anh ấy đâu?🔊

Module 4: Đại từ nghi vấn

什么
shénme
"gì?"
你吃什么? Nǐ chī shénme? Bạn ăn gì?
这是什么? Zhè shì shénme? Đây là gì?
shéi / shuí
"ai?"
他是谁? Tā shì shéi? Anh ấy là ai?
谁来了? Shéi lái le? Ai đến rồi?
哪儿 / 哪里
nǎr / nǎlǐ
"đâu?"
你去哪儿? Nǐ qù nǎr? Bạn đi đâu?
你住在哪儿? Nǐ zhù zài nǎr? Bạn ở đâu?
怎么
zěnme
"thế nào? / làm sao?"
你怎么去? Nǐ zěnme qù? Bạn đi bằng cách nào?
怎么了? Zěnme le? Sao vậy?
怎么样
zěnmeyàng
"thế nào? (đánh giá)"
你最近怎么样? Nǐ zuìjìn zěnmeyàng? Dạo này bạn thế nào?
这本书怎么样? Zhè běn shū zěnmeyàng? Cuốn sách này thế nào?
为什么
wèi shénme
"tại sao?"
你为什么不来? Nǐ wèi shénme bù lái? Tại sao bạn không đến?
"mấy?" (số ít, có lượng từ)
你有几本书? Nǐ yǒu jǐ běn shū? Bạn có mấy cuốn sách?
多少
duōshao
"bao nhiêu?" (số nhiều)
你有多少钱? Nǐ yǒu duōshao qián? Bạn có bao nhiêu tiền?
什么时候
shénme shíhou
"khi nào?"
你什么时候来? Nǐ shénme shíhou lái? Bạn khi nào đến?

Module 5: Vị trí từ hỏi = thay vào câu trả lời

Quy tắc QUAN TRỌNG: đại từ nghi vấn THAY THẾ TRỰC TIẾP vào vị trí mà câu trả lời sẽ ở. KHÔNG đổi trật tự câu.

Câu trả lờiCâu hỏiTừ thay
我吃 你吃 什么什么 thay 饭
我去 学校你去 哪儿哪儿 thay 学校
他是 老师他是 谁 thay 老师
我有 本书。你有 本书?几 thay 三, giữ 本

Module 6: Lỗi phổ biến

SaiĐúngLý do
你吃什么吗?你吃什么?Không dùng 吗 cùng đại từ nghi vấn
什么你吃?你吃什么?Không đổi trật tự
你去什么?你去哪儿?"đâu" = 哪儿, không phải 什么

Tóm tắt