我吃了。
Wǒ chī le.
Tôi đã ăn (hành động hoàn thành).
Tiếng Trung KHÔNG chia thì. Thay vào đó dùng 3 trợ từ thể: 了 (hoàn thành), 过 (đã từng), 着 (trạng thái duy trì).
| Khẳng định | Phủ định |
|---|---|
| 我吃了饭 | 我没吃饭 (chưa ăn) |
| 他来了 | 他没来 (chưa đến) |
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 在 + V | Đang làm (hành động diễn ra) | 他在看书。 Anh ấy đang đọc sách. |
| V + 着 | Trạng thái duy trì | 他拿着一本书。 Anh ấy cầm một cuốn sách. |
| Câu | Trợ từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 我吃了饺子。 | 了 | Tôi đã ăn sủi cảo (vừa xong). | 🔊 |
| 我吃过饺子。 | 过 | Tôi đã TỪNG ăn sủi cảo (kinh nghiệm). | 🔊 |
| 他坐着。 | 着 | Anh ấy đang ngồi (trạng thái). | 🔊 |
| Sai | Đúng | Lý do |
|---|---|---|
| 我每天吃了饭。 | 我每天吃饭。 | Thói quen không dùng 了 |
| 他是了学生。 | 他是学生。 | 动 từ 是 không dùng 了 |
| 我不吃了饭。 | 我没吃饭。 | Phủ định 了 bằng 没, bỏ 了 |
| 他没来了。 | 他没来。 | Bỏ 了 khi đã có 没 |