Lesson 02: Katakana (カタカナ)

Katakana là hệ chữ biểu âm thứ hai, có đúng 46 âm giống Hiragana nhưng hình chữ góc cạnh khác hẳn. Dùng cho từ mượn, tên nước ngoài, tên khoa học, từ tượng thanh và để nhấn mạnh. Click vào bất kỳ chữ nào để nghe phát âm (Web Speech API, giọng ja-JP).

1. Bảng Katakana tương tác (46 âm)

Click từng ô để nghe. Bật Đối chiếu Hiragana ↔ Katakana để thấy chữ Hiragana tương ứng (màu tím nhạt phía trên).

Click một chữ để nghe và xem romaji…

Bốn ô tô đậm màu tím (シ ツ ソ ン) là các chữ dễ nhầm — xem mục 2.

2. Các cặp dễ nhầm: シ/ツ và ソ/ン

Đây là chỗ sai nhiều nhất khi mới học. Bí quyết: nhìn hướng của nét dài. Nét dài đi LÊN → nhóm シ & ン. Nét dài đi XUỐNG → nhóm ツ & ソ.

shi · nét dài LÊN 2 nét ngắn nằm ngang, bên trái tsu · nét dài XUỐNG 2 nét ngắn dựng đứng, ở trên so · nét dài XUỐNG 1 nét ngắn dốc đứng n · nét dài LÊN 1 nét ngắn nằm thoải

Mũi tên xanh = viết đi lên · mũi tên cam = viết đi xuống. Click các chữ dưới đây để nghe:

CặpNét ngắnNét dài
shi2 nét, nằm ngang, bên tráiquét từ dưới lên
tsu2 nét, dựng đứng, ở trênquét từ trên xuống
so1 nét, dốc đứngquét từ trên xuống
n1 nét, nằm thoảiquét từ dưới lên
Quy tắc vàng: nhóm theo hướng nét dài — LÊN → シ, ン; XUỐNG → ツ, ソ. Trong mỗi nhóm, số nét ngắn phân biệt tiếp: シ/ツ có 2 nét ngắn, ソ/ン chỉ 1 nét ngắn.

3. Đọc từ mượn (gairaigo 外来語)

Đọc chữ Katakana, đoán romaji + từ gốc tiếng Anh/nghĩa, rồi bấm Hiện đáp án để kiểm tra. Nhớ: thấy dấu là kéo dài nguyên âm liền trước.

コーヒー
Thẻ 1 / 12

4. Quiz — nhận diện chữ dễ nhầm

Nhìn chữ (và nghe audio), chọn romaji đúng. 10 câu, tập trung vào シ ツ ソ ン và vài chữ hay lẫn khác.

Câu 1/10 · Đúng 0

Tóm tắt