Lesson 03 — Địa chỉ IP & Subnetting
Công cụ tương tác: Máy tính subnet (nhị phân + kết quả), Chia mạng con tự động, Kiểm tra cùng subnet.
1. Máy tính Subnet
Nhập địa chỉ IP và kéo slider chọn prefix. Công cụ sẽ tô màu 32 bit nhị phân (tím = network, xanh lá = host) và tính đầy đủ các thông số subnet.
/26
Biểu diễn nhị phân 32-bit:
Phần Network
Phần Host
Subnet mask nhị phân:
Network Address
—
Broadcast Address
—
First Host
—
Last Host
—
Số host khả dụng (= 2? − 2)
—
2. Bảng prefix nhanh
| Prefix | Subnet Mask | Octet 4 mask | Tổng địa chỉ | Host khả dụng | Dùng cho |
|---|---|---|---|---|---|
| /8 | 255.0.0.0 | 0 | 16.777.216 | 16.777.214 | Lớp A, large enterprise |
| /16 | 255.255.0.0 | 0 | 65.536 | 65.534 | Lớp B, campus network |
| /24 | 255.255.255.0 | 0 | 256 | 254 | Lớp C, SOHO, phổ biến nhất |
| /25 | 255.255.255.128 | 128 = 10000000 | 128 | 126 | Chia /24 thành 2 |
| /26 | 255.255.255.192 | 192 = 11000000 | 64 | 62 | Chia /24 thành 4 |
| /27 | 255.255.255.224 | 224 = 11100000 | 32 | 30 | Chia /24 thành 8 |
| /28 | 255.255.255.240 | 240 = 11110000 | 16 | 14 | Mạng nhỏ, IoT cluster |
| /29 | 255.255.255.248 | 248 = 11111000 | 8 | 6 | Rất nhỏ |
| /30 | 255.255.255.252 | 252 = 11111100 | 4 | 2 | P2P link giữa 2 router |
3. Chia mạng con (Subnetting)
Nhập mạng gốc (dạng 192.168.1.0/24) và số subnet cần chia. Công cụ tự mượn bit và liệt kê mọi subnet con.
4. Kiểm tra cùng subnet
Nhập 2 địa chỉ IP và subnet mask (hoặc prefix). Công cụ tính AND bit và kết luận cùng hay khác subnet.
/26