So sánh các lớp Big-O
200
Trục y dùng thang tuyến tính. Bật O(2ⁿ) để thấy nó "biến mất" lên trời nhanh thế nào.
Số thao tác cụ thể tại từng giá trị n
| n | O(1) | O(log n) | O(n) | O(n log n) | O(n²) | O(2ⁿ) |
|---|
Khi n = 50, O(2ⁿ) đã vượt mọi máy tính trên Trái Đất xử lý nổi trong vũ trụ thời.
Đếm thao tác từ pseudocode (mục 5.3 README)
Best / Average / Worst case — Linear Search
Bảng so sánh cấu trúc (mục 6 README)
| Cấu trúc | Truy cập | Tìm kiếm | Thêm | Xóa | Ghi chú |
|---|
Cột thao tác đang chọn được highlight: xanh = tối ưu nhất, đỏ = chậm nhất.